Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM21/03Năm 2036
Thứ năm · 17/04/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángNhâm Thìn
Can Chi ngàyGiáp Dần
Ngày Julian2464801
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
17/04Giáp DầnKhông trực xung18/04Ất MãoKhông trực xung19/04Bính ThìnKhông trực xung20/04Đinh TỵKhông trực xung21/04Mậu NgọKhông trực xung22/04Kỷ MùiKhông trực xung23/04Canh ThânKhông trực xung24/04Tân DậuKhông trực xung25/04Nhâm TuấtKhông trực xung26/04Quý HợiKhông trực xung27/04Giáp TýTrực xung tuổi28/04Ất SửuKhông trực xung29/04Bính DầnKhông trực xung30/04Đinh MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
