Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM15/03Năm 2036
Thứ sáu · 11/04/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángNhâm Thìn
Can Chi ngàyMậu Thân
Ngày Julian2464795
12 giờ địa chi theo ngày Mậu Thân
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Mậu Thân · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
11/04Mậu ThânKhông trực xung12/04Kỷ DậuKhông trực xung13/04Canh TuấtKhông trực xung14/04Tân HợiKhông trực xung15/04Nhâm TýTrực xung tuổi16/04Quý SửuKhông trực xung17/04Giáp DầnKhông trực xung18/04Ất MãoKhông trực xung19/04Bính ThìnKhông trực xung20/04Đinh TỵKhông trực xung21/04Mậu NgọKhông trực xung22/04Kỷ MùiKhông trực xung23/04Canh ThânKhông trực xung24/04Tân DậuKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
