Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM11/03Năm 2036
Thứ hai · 07/04/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángNhâm Thìn
Can Chi ngàyGiáp Thìn
Ngày Julian2464791
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Thìn
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Thìn · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
07/04Giáp ThìnKhông trực xung08/04Ất TỵKhông trực xung09/04Bính NgọKhông trực xung10/04Đinh MùiKhông trực xung11/04Mậu ThânKhông trực xung12/04Kỷ DậuKhông trực xung13/04Canh TuấtKhông trực xung14/04Tân HợiKhông trực xung15/04Nhâm TýTrực xung tuổi16/04Quý SửuKhông trực xung17/04Giáp DầnKhông trực xung18/04Ất MãoKhông trực xung19/04Bính ThìnKhông trực xung20/04Đinh TỵKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
