Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM23/02Năm 2036
Thứ năm · 20/03/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángTân Mão
Can Chi ngàyBính Tuất
Ngày Julian2464773
12 giờ địa chi theo ngày Bính Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
20/03Bính TuấtKhông trực xung21/03Đinh HợiKhông trực xung22/03Mậu TýTrực xung tuổi23/03Kỷ SửuKhông trực xung24/03Canh DầnKhông trực xung25/03Tân MãoKhông trực xung26/03Nhâm ThìnKhông trực xung27/03Quý TỵKhông trực xung28/03Giáp NgọKhông trực xung29/03Ất MùiKhông trực xung30/03Bính ThânKhông trực xung31/03Đinh DậuKhông trực xung01/04Mậu TuấtKhông trực xung02/04Kỷ HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
