Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM21/02Năm 2036
Thứ ba · 18/03/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángTân Mão
Can Chi ngàyGiáp Thân
Ngày Julian2464771
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Thân
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Thân · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
18/03Giáp ThânKhông trực xung19/03Ất DậuKhông trực xung20/03Bính TuấtKhông trực xung21/03Đinh HợiKhông trực xung22/03Mậu TýTrực xung tuổi23/03Kỷ SửuKhông trực xung24/03Canh DầnKhông trực xung25/03Tân MãoKhông trực xung26/03Nhâm ThìnKhông trực xung27/03Quý TỵKhông trực xung28/03Giáp NgọKhông trực xung29/03Ất MùiKhông trực xung30/03Bính ThânKhông trực xung31/03Đinh DậuKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
