Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM17/02Năm 2036
Thứ sáu · 14/03/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángTân Mão
Can Chi ngàyCanh Thìn
Ngày Julian2464767
12 giờ địa chi theo ngày Canh Thìn
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Canh Thìn · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
14/03Canh ThìnKhông trực xung15/03Tân TỵKhông trực xung16/03Nhâm NgọKhông trực xung17/03Quý MùiKhông trực xung18/03Giáp ThânKhông trực xung19/03Ất DậuKhông trực xung20/03Bính TuấtKhông trực xung21/03Đinh HợiKhông trực xung22/03Mậu TýTrực xung tuổi23/03Kỷ SửuKhông trực xung24/03Canh DầnKhông trực xung25/03Tân MãoKhông trực xung26/03Nhâm ThìnKhông trực xung27/03Quý TỵKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
