Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM08/02Năm 2036
Thứ tư · 05/03/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángTân Mão
Can Chi ngàyTân Mùi
Ngày Julian2464758
12 giờ địa chi theo ngày Tân Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
05/03Tân MùiKhông trực xung06/03Nhâm ThânKhông trực xung07/03Quý DậuKhông trực xung08/03Giáp TuấtKhông trực xung09/03Ất HợiKhông trực xung10/03Bính TýTrực xung tuổi11/03Đinh SửuKhông trực xung12/03Mậu DầnKhông trực xung13/03Kỷ MãoKhông trực xung14/03Canh ThìnKhông trực xung15/03Tân TỵKhông trực xung16/03Nhâm NgọKhông trực xung17/03Quý MùiKhông trực xung18/03Giáp ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
