Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM06/02Năm 2036
Thứ hai · 03/03/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángTân Mão
Can Chi ngàyKỷ Tỵ
Ngày Julian2464756
12 giờ địa chi theo ngày Kỷ Tỵ
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Kỷ Tỵ · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
03/03Kỷ TỵKhông trực xung04/03Canh NgọKhông trực xung05/03Tân MùiKhông trực xung06/03Nhâm ThânKhông trực xung07/03Quý DậuKhông trực xung08/03Giáp TuấtKhông trực xung09/03Ất HợiKhông trực xung10/03Bính TýTrực xung tuổi11/03Đinh SửuKhông trực xung12/03Mậu DầnKhông trực xung13/03Kỷ MãoKhông trực xung14/03Canh ThìnKhông trực xung15/03Tân TỵKhông trực xung16/03Nhâm NgọKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
