Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM26/01Năm 2036
Thứ sáu · 22/02/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángCanh Dần
Can Chi ngàyKỷ Mùi
Ngày Julian2464746
12 giờ địa chi theo ngày Kỷ Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Kỷ Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
22/02Kỷ MùiKhông trực xung23/02Canh ThânKhông trực xung24/02Tân DậuKhông trực xung25/02Nhâm TuấtKhông trực xung26/02Quý HợiKhông trực xung27/02Giáp TýTrực xung tuổi28/02Ất SửuKhông trực xung29/02Bính DầnKhông trực xung01/03Đinh MãoKhông trực xung02/03Mậu ThìnKhông trực xung03/03Kỷ TỵKhông trực xung04/03Canh NgọKhông trực xung05/03Tân MùiKhông trực xung06/03Nhâm ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
