Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM19/01Năm 2036
Thứ sáu · 15/02/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángCanh Dần
Can Chi ngàyNhâm Tý
Ngày Julian2464739
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Tý
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Tý · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục xung
Trực xung địa chiCó trực xung
Hai địa chi nằm ở vị trí đối xứng trong vòng 12 chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
15/02Nhâm TýTrực xung tuổi16/02Quý SửuKhông trực xung17/02Giáp DầnKhông trực xung18/02Ất MãoKhông trực xung19/02Bính ThìnKhông trực xung20/02Đinh TỵKhông trực xung21/02Mậu NgọKhông trực xung22/02Kỷ MùiKhông trực xung23/02Canh ThânKhông trực xung24/02Tân DậuKhông trực xung25/02Nhâm TuấtKhông trực xung26/02Quý HợiKhông trực xung27/02Giáp TýTrực xung tuổi28/02Ất SửuKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
