Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM14/01Năm 2036
Chủ nhật · 10/02/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángCanh Dần
Can Chi ngàyĐinh Mùi
Ngày Julian2464734
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
10/02Đinh MùiKhông trực xung11/02Mậu ThânKhông trực xung12/02Kỷ DậuKhông trực xung13/02Canh TuấtKhông trực xung14/02Tân HợiKhông trực xung15/02Nhâm TýTrực xung tuổi16/02Quý SửuKhông trực xung17/02Giáp DầnKhông trực xung18/02Ất MãoKhông trực xung19/02Bính ThìnKhông trực xung20/02Đinh TỵKhông trực xung21/02Mậu NgọKhông trực xung22/02Kỷ MùiKhông trực xung23/02Canh ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
