Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM02/01Năm 2036
Thứ ba · 29/01/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángCanh Dần
Can Chi ngàyẤt Mùi
Ngày Julian2464722
12 giờ địa chi theo ngày Ất Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Ất Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
29/01Ất MùiKhông trực xung30/01Bính ThânKhông trực xung31/01Đinh DậuKhông trực xung01/02Mậu TuấtKhông trực xung02/02Kỷ HợiKhông trực xung03/02Canh TýTrực xung tuổi04/02Tân SửuKhông trực xung05/02Nhâm DầnKhông trực xung06/02Quý MãoKhông trực xung07/02Giáp ThìnKhông trực xung08/02Ất TỵKhông trực xung09/02Bính NgọKhông trực xung10/02Đinh MùiKhông trực xung11/02Mậu ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
