Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM28/12Năm 2035
Thứ sáu · 25/01/2036
Can Chi nămẤt Mão
Can Chi thángKỷ Sửu
Can Chi ngàyTân Mão
Ngày Julian2464718
12 giờ địa chi theo ngày Tân Mão
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Mão · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
25/01Tân MãoKhông trực xung26/01Nhâm ThìnKhông trực xung27/01Quý TỵKhông trực xung28/01Giáp NgọKhông trực xung29/01Ất MùiKhông trực xung30/01Bính ThânKhông trực xung31/01Đinh DậuKhông trực xung01/02Mậu TuấtKhông trực xung02/02Kỷ HợiKhông trực xung03/02Canh TýTrực xung tuổi04/02Tân SửuKhông trực xung05/02Nhâm DầnKhông trực xung06/02Quý MãoKhông trực xung07/02Giáp ThìnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
