Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM18/12Năm 2035
Thứ ba · 15/01/2036
Can Chi nămẤt Mão
Can Chi thángKỷ Sửu
Can Chi ngàyTân Tỵ
Ngày Julian2464708
12 giờ địa chi theo ngày Tân Tỵ
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Tỵ · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
15/01Tân TỵKhông trực xung16/01Nhâm NgọKhông trực xung17/01Quý MùiKhông trực xung18/01Giáp ThânKhông trực xung19/01Ất DậuKhông trực xung20/01Bính TuấtKhông trực xung21/01Đinh HợiKhông trực xung22/01Mậu TýTrực xung tuổi23/01Kỷ SửuKhông trực xung24/01Canh DầnKhông trực xung25/01Tân MãoKhông trực xung26/01Nhâm ThìnKhông trực xung27/01Quý TỵKhông trực xung28/01Giáp NgọKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
