Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM04/09Năm 2035
Thứ năm · 04/10/2035
Can Chi nămẤt Mão
Can Chi thángBính Tuất
Can Chi ngàyMậu Tuất
Ngày Julian2464605
12 giờ địa chi theo ngày Mậu Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Mậu Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
04/10Mậu TuấtKhông trực xung05/10Kỷ HợiKhông trực xung06/10Canh TýTrực xung tuổi07/10Tân SửuKhông trực xung08/10Nhâm DầnKhông trực xung09/10Quý MãoKhông trực xung10/10Giáp ThìnKhông trực xung11/10Ất TỵKhông trực xung12/10Bính NgọKhông trực xung13/10Đinh MùiKhông trực xung14/10Mậu ThânKhông trực xung15/10Kỷ DậuKhông trực xung16/10Canh TuấtKhông trực xung17/10Tân HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
