Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM24/08Năm 2035
Thứ ba · 25/09/2035
Can Chi nămẤt Mão
Can Chi thángẤt Dậu
Can Chi ngàyKỷ Sửu
Ngày Julian2464596
12 giờ địa chi theo ngày Kỷ Sửu
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Kỷ Sửu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
25/09Kỷ SửuKhông trực xung26/09Canh DầnKhông trực xung27/09Tân MãoKhông trực xung28/09Nhâm ThìnKhông trực xung29/09Quý TỵKhông trực xung30/09Giáp NgọKhông trực xung01/10Ất MùiKhông trực xung02/10Bính ThânKhông trực xung03/10Đinh DậuKhông trực xung04/10Mậu TuấtKhông trực xung05/10Kỷ HợiKhông trực xung06/10Canh TýTrực xung tuổi07/10Tân SửuKhông trực xung08/10Nhâm DầnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
