Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM21/04Năm 2035
Thứ hai · 28/05/2035
Can Chi nămẤt Mão
Can Chi thángTân Tỵ
Can Chi ngàyKỷ Sửu
Ngày Julian2464476
12 giờ địa chi theo ngày Kỷ Sửu
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Kỷ Sửu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
28/05Kỷ SửuKhông trực xung29/05Canh DầnKhông trực xung30/05Tân MãoKhông trực xung31/05Nhâm ThìnKhông trực xung01/06Quý TỵKhông trực xung02/06Giáp NgọKhông trực xung03/06Ất MùiKhông trực xung04/06Bính ThânKhông trực xung05/06Đinh DậuKhông trực xung06/06Mậu TuấtKhông trực xung07/06Kỷ HợiKhông trực xung08/06Canh TýTrực xung tuổi09/06Tân SửuKhông trực xung10/06Nhâm DầnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
