Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM18/04Năm 2035
Thứ sáu · 25/05/2035
Can Chi nămẤt Mão
Can Chi thángTân Tỵ
Can Chi ngàyBính Tuất
Ngày Julian2464473
12 giờ địa chi theo ngày Bính Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
25/05Bính TuấtKhông trực xung26/05Đinh HợiKhông trực xung27/05Mậu TýTrực xung tuổi28/05Kỷ SửuKhông trực xung29/05Canh DầnKhông trực xung30/05Tân MãoKhông trực xung31/05Nhâm ThìnKhông trực xung01/06Quý TỵKhông trực xung02/06Giáp NgọKhông trực xung03/06Ất MùiKhông trực xung04/06Bính ThânKhông trực xung05/06Đinh DậuKhông trực xung06/06Mậu TuấtKhông trực xung07/06Kỷ HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
