Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM10/04Năm 2035
Thứ năm · 17/05/2035
Can Chi nămẤt Mão
Can Chi thángTân Tỵ
Can Chi ngàyMậu Dần
Ngày Julian2464465
12 giờ địa chi theo ngày Mậu Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Mậu Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
17/05Mậu DầnKhông trực xung18/05Kỷ MãoKhông trực xung19/05Canh ThìnKhông trực xung20/05Tân TỵKhông trực xung21/05Nhâm NgọKhông trực xung22/05Quý MùiKhông trực xung23/05Giáp ThânKhông trực xung24/05Ất DậuKhông trực xung25/05Bính TuấtKhông trực xung26/05Đinh HợiKhông trực xung27/05Mậu TýTrực xung tuổi28/05Kỷ SửuKhông trực xung29/05Canh DầnKhông trực xung30/05Tân MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
