Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM06/04Năm 2035
Chủ nhật · 13/05/2035
Can Chi nămẤt Mão
Can Chi thángTân Tỵ
Can Chi ngàyGiáp Tuất
Ngày Julian2464461
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
13/05Giáp TuấtKhông trực xung14/05Ất HợiKhông trực xung15/05Bính TýTrực xung tuổi16/05Đinh SửuKhông trực xung17/05Mậu DầnKhông trực xung18/05Kỷ MãoKhông trực xung19/05Canh ThìnKhông trực xung20/05Tân TỵKhông trực xung21/05Nhâm NgọKhông trực xung22/05Quý MùiKhông trực xung23/05Giáp ThânKhông trực xung24/05Ất DậuKhông trực xung25/05Bính TuấtKhông trực xung26/05Đinh HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
