Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM16/03Năm 2035
Thứ hai · 23/04/2035
Can Chi nămẤt Mão
Can Chi thángCanh Thìn
Can Chi ngàyGiáp Dần
Ngày Julian2464441
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
23/04Giáp DầnKhông trực xung24/04Ất MãoKhông trực xung25/04Bính ThìnKhông trực xung26/04Đinh TỵKhông trực xung27/04Mậu NgọKhông trực xung28/04Kỷ MùiKhông trực xung29/04Canh ThânKhông trực xung30/04Tân DậuKhông trực xung01/05Nhâm TuấtKhông trực xung02/05Quý HợiKhông trực xung03/05Giáp TýTrực xung tuổi04/05Ất SửuKhông trực xung05/05Bính DầnKhông trực xung06/05Đinh MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
