Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM11/03Năm 2035
Thứ tư · 18/04/2035
Can Chi nămẤt Mão
Can Chi thángCanh Thìn
Can Chi ngàyKỷ Dậu
Ngày Julian2464436
12 giờ địa chi theo ngày Kỷ Dậu
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Kỷ Dậu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
18/04Kỷ DậuKhông trực xung19/04Canh TuấtKhông trực xung20/04Tân HợiKhông trực xung21/04Nhâm TýTrực xung tuổi22/04Quý SửuKhông trực xung23/04Giáp DầnKhông trực xung24/04Ất MãoKhông trực xung25/04Bính ThìnKhông trực xung26/04Đinh TỵKhông trực xung27/04Mậu NgọKhông trực xung28/04Kỷ MùiKhông trực xung29/04Canh ThânKhông trực xung30/04Tân DậuKhông trực xung01/05Nhâm TuấtKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
