Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM04/03Năm 2035
Thứ tư · 11/04/2035
Can Chi nămẤt Mão
Can Chi thángCanh Thìn
Can Chi ngàyNhâm Dần
Ngày Julian2464429
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
11/04Nhâm DầnKhông trực xung12/04Quý MãoKhông trực xung13/04Giáp ThìnKhông trực xung14/04Ất TỵKhông trực xung15/04Bính NgọKhông trực xung16/04Đinh MùiKhông trực xung17/04Mậu ThânKhông trực xung18/04Kỷ DậuKhông trực xung19/04Canh TuấtKhông trực xung20/04Tân HợiKhông trực xung21/04Nhâm TýTrực xung tuổi22/04Quý SửuKhông trực xung23/04Giáp DầnKhông trực xung24/04Ất MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
