Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM10/02Năm 2035
Thứ hai · 19/03/2035
Can Chi nămẤt Mão
Can Chi thángKỷ Mão
Can Chi ngàyKỷ Mão
Ngày Julian2464406
12 giờ địa chi theo ngày Kỷ Mão
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Kỷ Mão · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
19/03Kỷ MãoKhông trực xung20/03Canh ThìnKhông trực xung21/03Tân TỵKhông trực xung22/03Nhâm NgọKhông trực xung23/03Quý MùiKhông trực xung24/03Giáp ThânKhông trực xung25/03Ất DậuKhông trực xung26/03Bính TuấtKhông trực xung27/03Đinh HợiKhông trực xung28/03Mậu TýTrực xung tuổi29/03Kỷ SửuKhông trực xung30/03Canh DầnKhông trực xung31/03Tân MãoKhông trực xung01/04Nhâm ThìnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
