Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM03/01Năm 2035
Thứ bảy · 10/02/2035
Can Chi nămẤt Mão
Can Chi thángMậu Dần
Can Chi ngàyNhâm Dần
Ngày Julian2464369
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
10/02Nhâm DầnKhông trực xung11/02Quý MãoKhông trực xung12/02Giáp ThìnKhông trực xung13/02Ất TỵKhông trực xung14/02Bính NgọKhông trực xung15/02Đinh MùiKhông trực xung16/02Mậu ThânKhông trực xung17/02Kỷ DậuKhông trực xung18/02Canh TuấtKhông trực xung19/02Tân HợiKhông trực xung20/02Nhâm TýTrực xung tuổi21/02Quý SửuKhông trực xung22/02Giáp DầnKhông trực xung23/02Ất MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
