Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM21/12Năm 2034
Thứ hai · 29/01/2035
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángĐinh Sửu
Can Chi ngàyCanh Dần
Ngày Julian2464357
12 giờ địa chi theo ngày Canh Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Canh Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
29/01Canh DầnKhông trực xung30/01Tân MãoKhông trực xung31/01Nhâm ThìnKhông trực xung01/02Quý TỵKhông trực xung02/02Giáp NgọKhông trực xung03/02Ất MùiKhông trực xung04/02Bính ThânKhông trực xung05/02Đinh DậuKhông trực xung06/02Mậu TuấtKhông trực xung07/02Kỷ HợiKhông trực xung08/02Canh TýTrực xung tuổi09/02Tân SửuKhông trực xung10/02Nhâm DầnKhông trực xung11/02Quý MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
