Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM17/12Năm 2034
Thứ năm · 25/01/2035
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángĐinh Sửu
Can Chi ngàyBính Tuất
Ngày Julian2464353
12 giờ địa chi theo ngày Bính Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
25/01Bính TuấtKhông trực xung26/01Đinh HợiKhông trực xung27/01Mậu TýTrực xung tuổi28/01Kỷ SửuKhông trực xung29/01Canh DầnKhông trực xung30/01Tân MãoKhông trực xung31/01Nhâm ThìnKhông trực xung01/02Quý TỵKhông trực xung02/02Giáp NgọKhông trực xung03/02Ất MùiKhông trực xung04/02Bính ThânKhông trực xung05/02Đinh DậuKhông trực xung06/02Mậu TuấtKhông trực xung07/02Kỷ HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
