Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM12/12Năm 2034
Thứ bảy · 20/01/2035
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángĐinh Sửu
Can Chi ngàyTân Tỵ
Ngày Julian2464348
12 giờ địa chi theo ngày Tân Tỵ
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Tỵ · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
20/01Tân TỵKhông trực xung21/01Nhâm NgọKhông trực xung22/01Quý MùiKhông trực xung23/01Giáp ThânKhông trực xung24/01Ất DậuKhông trực xung25/01Bính TuấtKhông trực xung26/01Đinh HợiKhông trực xung27/01Mậu TýTrực xung tuổi28/01Kỷ SửuKhông trực xung29/01Canh DầnKhông trực xung30/01Tân MãoKhông trực xung31/01Nhâm ThìnKhông trực xung01/02Quý TỵKhông trực xung02/02Giáp NgọKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
