Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM02/12Năm 2034
Thứ tư · 10/01/2035
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángĐinh Sửu
Can Chi ngàyTân Mùi
Ngày Julian2464338
12 giờ địa chi theo ngày Tân Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
10/01Tân MùiKhông trực xung11/01Nhâm ThânKhông trực xung12/01Quý DậuKhông trực xung13/01Giáp TuấtKhông trực xung14/01Ất HợiKhông trực xung15/01Bính TýTrực xung tuổi16/01Đinh SửuKhông trực xung17/01Mậu DầnKhông trực xung18/01Kỷ MãoKhông trực xung19/01Canh ThìnKhông trực xung20/01Tân TỵKhông trực xung21/01Nhâm NgọKhông trực xung22/01Quý MùiKhông trực xung23/01Giáp ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
