Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM22/11Năm 2034
Thứ hai · 01/01/2035
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángBính Tý
Can Chi ngàyNhâm Tuất
Ngày Julian2464329
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
01/01Nhâm TuấtKhông trực xung02/01Quý HợiKhông trực xung03/01Giáp TýTrực xung tuổi04/01Ất SửuKhông trực xung05/01Bính DầnKhông trực xung06/01Đinh MãoKhông trực xung07/01Mậu ThìnKhông trực xung08/01Kỷ TỵKhông trực xung09/01Canh NgọKhông trực xung10/01Tân MùiKhông trực xung11/01Nhâm ThânKhông trực xung12/01Quý DậuKhông trực xung13/01Giáp TuấtKhông trực xung14/01Ất HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
