Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM18/11Năm 2034
Thứ năm · 28/12/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángBính Tý
Can Chi ngàyMậu Ngọ
Ngày Julian2464325
12 giờ địa chi theo ngày Mậu Ngọ
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Mậu Ngọ · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiĐồng chi
Trực xung địa chiKhông trực xung
Hai người cùng địa chi Ngọ.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
28/12Mậu NgọKhông trực xung29/12Kỷ MùiKhông trực xung30/12Canh ThânKhông trực xung31/12Tân DậuKhông trực xung01/01Nhâm TuấtKhông trực xung02/01Quý HợiKhông trực xung03/01Giáp TýTrực xung tuổi04/01Ất SửuKhông trực xung05/01Bính DầnKhông trực xung06/01Đinh MãoKhông trực xung07/01Mậu ThìnKhông trực xung08/01Kỷ TỵKhông trực xung09/01Canh NgọKhông trực xung10/01Tân MùiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
