Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM10/11Năm 2034
Thứ tư · 20/12/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángBính Tý
Can Chi ngàyCanh Tuất
Ngày Julian2464317
12 giờ địa chi theo ngày Canh Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Canh Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
20/12Canh TuấtKhông trực xung21/12Tân HợiKhông trực xung22/12Nhâm TýTrực xung tuổi23/12Quý SửuKhông trực xung24/12Giáp DầnKhông trực xung25/12Ất MãoKhông trực xung26/12Bính ThìnKhông trực xung27/12Đinh TỵKhông trực xung28/12Mậu NgọKhông trực xung29/12Kỷ MùiKhông trực xung30/12Canh ThânKhông trực xung31/12Tân DậuKhông trực xung01/01Nhâm TuấtKhông trực xung02/01Quý HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
