Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM04/10Năm 2034
Thứ ba · 14/11/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángẤt Hợi
Can Chi ngàyGiáp Tuất
Ngày Julian2464281
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
14/11Giáp TuấtKhông trực xung15/11Ất HợiKhông trực xung16/11Bính TýTrực xung tuổi17/11Đinh SửuKhông trực xung18/11Mậu DầnKhông trực xung19/11Kỷ MãoKhông trực xung20/11Canh ThìnKhông trực xung21/11Tân TỵKhông trực xung22/11Nhâm NgọKhông trực xung23/11Quý MùiKhông trực xung24/11Giáp ThânKhông trực xung25/11Ất DậuKhông trực xung26/11Bính TuấtKhông trực xung27/11Đinh HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
