Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM22/09Năm 2034
Thứ năm · 02/11/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángGiáp Tuất
Can Chi ngàyNhâm Tuất
Ngày Julian2464269
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
02/11Nhâm TuấtKhông trực xung03/11Quý HợiKhông trực xung04/11Giáp TýTrực xung tuổi05/11Ất SửuKhông trực xung06/11Bính DầnKhông trực xung07/11Đinh MãoKhông trực xung08/11Mậu ThìnKhông trực xung09/11Kỷ TỵKhông trực xung10/11Canh NgọKhông trực xung11/11Tân MùiKhông trực xung12/11Nhâm ThânKhông trực xung13/11Quý DậuKhông trực xung14/11Giáp TuấtKhông trực xung15/11Ất HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
