Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM16/09Năm 2034
Thứ sáu · 27/10/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángGiáp Tuất
Can Chi ngàyBính Thìn
Ngày Julian2464263
12 giờ địa chi theo ngày Bính Thìn
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Thìn · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
27/10Bính ThìnKhông trực xung28/10Đinh TỵKhông trực xung29/10Mậu NgọKhông trực xung30/10Kỷ MùiKhông trực xung31/10Canh ThânKhông trực xung01/11Tân DậuKhông trực xung02/11Nhâm TuấtKhông trực xung03/11Quý HợiKhông trực xung04/11Giáp TýTrực xung tuổi05/11Ất SửuKhông trực xung06/11Bính DầnKhông trực xung07/11Đinh MãoKhông trực xung08/11Mậu ThìnKhông trực xung09/11Kỷ TỵKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
