Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM14/09Năm 2034
Thứ tư · 25/10/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángGiáp Tuất
Can Chi ngàyGiáp Dần
Ngày Julian2464261
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
25/10Giáp DầnKhông trực xung26/10Ất MãoKhông trực xung27/10Bính ThìnKhông trực xung28/10Đinh TỵKhông trực xung29/10Mậu NgọKhông trực xung30/10Kỷ MùiKhông trực xung31/10Canh ThânKhông trực xung01/11Tân DậuKhông trực xung02/11Nhâm TuấtKhông trực xung03/11Quý HợiKhông trực xung04/11Giáp TýTrực xung tuổi05/11Ất SửuKhông trực xung06/11Bính DầnKhông trực xung07/11Đinh MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
