Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM09/09Năm 2034
Thứ sáu · 20/10/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángGiáp Tuất
Can Chi ngàyKỷ Dậu
Ngày Julian2464256
12 giờ địa chi theo ngày Kỷ Dậu
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Kỷ Dậu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
20/10Kỷ DậuKhông trực xung21/10Canh TuấtKhông trực xung22/10Tân HợiKhông trực xung23/10Nhâm TýTrực xung tuổi24/10Quý SửuKhông trực xung25/10Giáp DầnKhông trực xung26/10Ất MãoKhông trực xung27/10Bính ThìnKhông trực xung28/10Đinh TỵKhông trực xung29/10Mậu NgọKhông trực xung30/10Kỷ MùiKhông trực xung31/10Canh ThânKhông trực xung01/11Tân DậuKhông trực xung02/11Nhâm TuấtKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
