Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM04/09Năm 2034
Chủ nhật · 15/10/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángGiáp Tuất
Can Chi ngàyGiáp Thìn
Ngày Julian2464251
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Thìn
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Thìn · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
15/10Giáp ThìnKhông trực xung16/10Ất TỵKhông trực xung17/10Bính NgọKhông trực xung18/10Đinh MùiKhông trực xung19/10Mậu ThânKhông trực xung20/10Kỷ DậuKhông trực xung21/10Canh TuấtKhông trực xung22/10Tân HợiKhông trực xung23/10Nhâm TýTrực xung tuổi24/10Quý SửuKhông trực xung25/10Giáp DầnKhông trực xung26/10Ất MãoKhông trực xung27/10Bính ThìnKhông trực xung28/10Đinh TỵKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
