Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM28/08Năm 2034
Thứ hai · 09/10/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángQuý Dậu
Can Chi ngàyMậu Tuất
Ngày Julian2464245
12 giờ địa chi theo ngày Mậu Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Mậu Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
09/10Mậu TuấtKhông trực xung10/10Kỷ HợiKhông trực xung11/10Canh TýTrực xung tuổi12/10Tân SửuKhông trực xung13/10Nhâm DầnKhông trực xung14/10Quý MãoKhông trực xung15/10Giáp ThìnKhông trực xung16/10Ất TỵKhông trực xung17/10Bính NgọKhông trực xung18/10Đinh MùiKhông trực xung19/10Mậu ThânKhông trực xung20/10Kỷ DậuKhông trực xung21/10Canh TuấtKhông trực xung22/10Tân HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
