Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM25/08Năm 2034
Thứ sáu · 06/10/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángQuý Dậu
Can Chi ngàyẤt Mùi
Ngày Julian2464242
12 giờ địa chi theo ngày Ất Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Ất Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
06/10Ất MùiKhông trực xung07/10Bính ThânKhông trực xung08/10Đinh DậuKhông trực xung09/10Mậu TuấtKhông trực xung10/10Kỷ HợiKhông trực xung11/10Canh TýTrực xung tuổi12/10Tân SửuKhông trực xung13/10Nhâm DầnKhông trực xung14/10Quý MãoKhông trực xung15/10Giáp ThìnKhông trực xung16/10Ất TỵKhông trực xung17/10Bính NgọKhông trực xung18/10Đinh MùiKhông trực xung19/10Mậu ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
