Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM21/08Năm 2034
Thứ hai · 02/10/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángQuý Dậu
Can Chi ngàyTân Mão
Ngày Julian2464238
12 giờ địa chi theo ngày Tân Mão
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Mão · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
02/10Tân MãoKhông trực xung03/10Nhâm ThìnKhông trực xung04/10Quý TỵKhông trực xung05/10Giáp NgọKhông trực xung06/10Ất MùiKhông trực xung07/10Bính ThânKhông trực xung08/10Đinh DậuKhông trực xung09/10Mậu TuấtKhông trực xung10/10Kỷ HợiKhông trực xung11/10Canh TýTrực xung tuổi12/10Tân SửuKhông trực xung13/10Nhâm DầnKhông trực xung14/10Quý MãoKhông trực xung15/10Giáp ThìnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
