Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM18/08Năm 2034
Thứ sáu · 29/09/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángQuý Dậu
Can Chi ngàyMậu Tý
Ngày Julian2464235
12 giờ địa chi theo ngày Mậu Tý
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Mậu Tý · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục xung
Trực xung địa chiCó trực xung
Hai địa chi nằm ở vị trí đối xứng trong vòng 12 chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
29/09Mậu TýTrực xung tuổi30/09Kỷ SửuKhông trực xung01/10Canh DầnKhông trực xung02/10Tân MãoKhông trực xung03/10Nhâm ThìnKhông trực xung04/10Quý TỵKhông trực xung05/10Giáp NgọKhông trực xung06/10Ất MùiKhông trực xung07/10Bính ThânKhông trực xung08/10Đinh DậuKhông trực xung09/10Mậu TuấtKhông trực xung10/10Kỷ HợiKhông trực xung11/10Canh TýTrực xung tuổi12/10Tân SửuKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
