Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM11/08Năm 2034
Thứ sáu · 22/09/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángQuý Dậu
Can Chi ngàyTân Tỵ
Ngày Julian2464228
12 giờ địa chi theo ngày Tân Tỵ
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Tỵ · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
22/09Tân TỵKhông trực xung23/09Nhâm NgọKhông trực xung24/09Quý MùiKhông trực xung25/09Giáp ThânKhông trực xung26/09Ất DậuKhông trực xung27/09Bính TuấtKhông trực xung28/09Đinh HợiKhông trực xung29/09Mậu TýTrực xung tuổi30/09Kỷ SửuKhông trực xung01/10Canh DầnKhông trực xung02/10Tân MãoKhông trực xung03/10Nhâm ThìnKhông trực xung04/10Quý TỵKhông trực xung05/10Giáp NgọKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
