Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM01/08Năm 2034
Thứ ba · 12/09/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángQuý Dậu
Can Chi ngàyTân Mùi
Ngày Julian2464218
12 giờ địa chi theo ngày Tân Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
12/09Tân MùiKhông trực xung13/09Nhâm ThânKhông trực xung14/09Quý DậuKhông trực xung15/09Giáp TuấtKhông trực xung16/09Ất HợiKhông trực xung17/09Bính TýTrực xung tuổi18/09Đinh SửuKhông trực xung19/09Mậu DầnKhông trực xung20/09Kỷ MãoKhông trực xung21/09Canh ThìnKhông trực xung22/09Tân TỵKhông trực xung23/09Nhâm NgọKhông trực xung24/09Quý MùiKhông trực xung25/09Giáp ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
