Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM25/07Năm 2034
Thứ năm · 07/09/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángNhâm Thân
Can Chi ngàyBính Dần
Ngày Julian2464213
12 giờ địa chi theo ngày Bính Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
07/09Bính DầnKhông trực xung08/09Đinh MãoKhông trực xung09/09Mậu ThìnKhông trực xung10/09Kỷ TỵKhông trực xung11/09Canh NgọKhông trực xung12/09Tân MùiKhông trực xung13/09Nhâm ThânKhông trực xung14/09Quý DậuKhông trực xung15/09Giáp TuấtKhông trực xung16/09Ất HợiKhông trực xung17/09Bính TýTrực xung tuổi18/09Đinh SửuKhông trực xung19/09Mậu DầnKhông trực xung20/09Kỷ MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
