Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM18/07Năm 2034
Thứ năm · 31/08/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángNhâm Thân
Can Chi ngàyKỷ Mùi
Ngày Julian2464206
12 giờ địa chi theo ngày Kỷ Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Kỷ Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
31/08Kỷ MùiKhông trực xung01/09Canh ThânKhông trực xung02/09Tân DậuKhông trực xung03/09Nhâm TuấtKhông trực xung04/09Quý HợiKhông trực xung05/09Giáp TýTrực xung tuổi06/09Ất SửuKhông trực xung07/09Bính DầnKhông trực xung08/09Đinh MãoKhông trực xung09/09Mậu ThìnKhông trực xung10/09Kỷ TỵKhông trực xung11/09Canh NgọKhông trực xung12/09Tân MùiKhông trực xung13/09Nhâm ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
