Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM15/07Năm 2034
Thứ hai · 28/08/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángNhâm Thân
Can Chi ngàyBính Thìn
Ngày Julian2464203
12 giờ địa chi theo ngày Bính Thìn
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Thìn · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
28/08Bính ThìnKhông trực xung29/08Đinh TỵKhông trực xung30/08Mậu NgọKhông trực xung31/08Kỷ MùiKhông trực xung01/09Canh ThânKhông trực xung02/09Tân DậuKhông trực xung03/09Nhâm TuấtKhông trực xung04/09Quý HợiKhông trực xung05/09Giáp TýTrực xung tuổi06/09Ất SửuKhông trực xung07/09Bính DầnKhông trực xung08/09Đinh MãoKhông trực xung09/09Mậu ThìnKhông trực xung10/09Kỷ TỵKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
