Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM09/07Năm 2034
Thứ ba · 22/08/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángNhâm Thân
Can Chi ngàyCanh Tuất
Ngày Julian2464197
12 giờ địa chi theo ngày Canh Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Canh Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
22/08Canh TuấtKhông trực xung23/08Tân HợiKhông trực xung24/08Nhâm TýTrực xung tuổi25/08Quý SửuKhông trực xung26/08Giáp DầnKhông trực xung27/08Ất MãoKhông trực xung28/08Bính ThìnKhông trực xung29/08Đinh TỵKhông trực xung30/08Mậu NgọKhông trực xung31/08Kỷ MùiKhông trực xung01/09Canh ThânKhông trực xung02/09Tân DậuKhông trực xung03/09Nhâm TuấtKhông trực xung04/09Quý HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
