Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM29/06Năm 2034
Chủ nhật · 13/08/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángTân Mùi
Can Chi ngàyTân Sửu
Ngày Julian2464188
12 giờ địa chi theo ngày Tân Sửu
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Sửu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
13/08Tân SửuKhông trực xung14/08Nhâm DầnKhông trực xung15/08Quý MãoKhông trực xung16/08Giáp ThìnKhông trực xung17/08Ất TỵKhông trực xung18/08Bính NgọKhông trực xung19/08Đinh MùiKhông trực xung20/08Mậu ThânKhông trực xung21/08Kỷ DậuKhông trực xung22/08Canh TuấtKhông trực xung23/08Tân HợiKhông trực xung24/08Nhâm TýTrực xung tuổi25/08Quý SửuKhông trực xung26/08Giáp DầnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
