Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM14/06Năm 2034
Thứ bảy · 29/07/2034
Can Chi nămGiáp Dần
Can Chi thángTân Mùi
Can Chi ngàyBính Tuất
Ngày Julian2464173
12 giờ địa chi theo ngày Bính Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
29/07Bính TuấtKhông trực xung30/07Đinh HợiKhông trực xung31/07Mậu TýTrực xung tuổi01/08Kỷ SửuKhông trực xung02/08Canh DầnKhông trực xung03/08Tân MãoKhông trực xung04/08Nhâm ThìnKhông trực xung05/08Quý TỵKhông trực xung06/08Giáp NgọKhông trực xung07/08Ất MùiKhông trực xung08/08Bính ThânKhông trực xung09/08Đinh DậuKhông trực xung10/08Mậu TuấtKhông trực xung11/08Kỷ HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
